Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ý định" (1)

ý định
phát
Tiếng Anh Danh từintention
Từ vựng của tôi
hỏi về dự định
ask about intentions

swap_horiz Từ liên quan "ý định" (4)

tốc độ quy định
phát
Tiếng Anh Danh từregulated speed
Từ vựng của tôi
Phải tuân thủ tốc độ quy định.
Follow the regulated speed.
quy định
Tiếng Anh Danh từregulation
Từ vựng của tôi
quy định pháp luật
Tiếng Anh Cụm từlegal regulations
Từ vựng của tôi
Mọi hoạt động phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.
All activities must strictly comply with current legal regulations.
ý định thư
Tiếng Anh Cụm từLetter of intent (LOI)
Từ vựng của tôi
Hai công ty đã ký ý định thư hợp tác.
The two companies signed a letter of intent for cooperation.

format_quote Cụm từ "ý định" (18)

Phải tuân thủ tốc độ quy định.
Follow the regulated speed.
Công ty làm khắt khe hơn các quy định.
The company tightens the rules.
Có khoảng trống trong quy định.
There is a gap in the regulations.
Mọi hoạt động phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.
All activities must strictly comply with current legal regulations.
Thành viên nội các phải tuân thủ quy định này. (Cabinet members must adhere to this regulation.)
Cabinet members must adhere to this regulation.
Các thẩm phán liên bang cũng phải tuân theo quy định này. (Federal judges must also follow this rule.)
Federal judges must also follow this rule.
Quy định rằng người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu, người thừa kế..."
Stipulates that a person who commits an act of "defaming, insulting, or threatening the king, queen, heir..."
Mỗi tòa nhà đều phải trang bị bình chữa cháy theo quy định an toàn.
Every building must be equipped with fire extinguishers according to safety regulations.
Quy định không lưu rất nghiêm ngặt.
Air traffic regulations are very strict.
Cấp giấy chứng nhận quá cảnh theo các quy định.
Issue transit certificates according to regulations.
Mọi hoạt động kinh doanh phải tuân thủ quy định hợp pháp.
All business activities must comply with legal regulations.
Lái xe với nồng độ cồn vượt quá quy định là rất nguy hiểm.
Driving with an alcohol concentration exceeding the limit is very dangerous.
Hai công ty đã ký ý định thư hợp tác.
The two companies signed a letter of intent for cooperation.
Xe nên đi đúng làn đường quy định.
Cars should drive in the designated lane.
Nhiều quy định cũ đã được bãi bỏ.
Many old regulations have been abolished.
UNCLOS là cơ sở pháp lý duy nhất quy định toàn diện và đầy đủ về phạm vi các quyền được hưởng trên biển.
UNCLOS is the sole legal basis comprehensively and fully regulating the scope of rights enjoyed at sea.
Các bên liên quan thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lý được quy định trong UNCLOS.
Relevant parties fully implement the legal obligations stipulated in UNCLOS.
Beata đã làm tất cả các thủ tục giấy tờ đúng quy định.
Beata completed all the paperwork according to regulations.